Lịch âm tháng 10 năm 2026
Tháng 10/2026 dương lịch bắt đầu từ ngày 21 tháng Tám năm Bính Ngọ và kết thúc vào ngày 22 tháng Chín năm Bính Ngọ. Ngày âm tính theo giờ Việt Nam (UTC+7). Ô nền xanh là ngày hoàng đạo; số nhỏ là ngày âm, “1/x” là mùng 1 tháng x âm.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | |||
| 525 | 626 | 727 | 828 | 929 | 101/9 | 112 |
| 123 | 134 | 145 | 156 | 167 | 178 | 189 |
| 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415 | 2516 |
| 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày đáng chú ý
- Thứ Năm, 8/10/2026 – ngày 28 tháng Tám năm Bính Ngọ · bắt đầu tiết Hàn lộ
- Thứ Bảy, 10/10/2026 – mùng 1 tháng Chín năm Bính Ngọ
- Chủ nhật, 18/10/2026 – ngày 9 tháng Chín năm Bính Ngọ · Tết Trùng cửu
- Thứ Ba, 20/10/2026 – ngày 11 tháng Chín năm Bính Ngọ · Phụ nữ Việt Nam
- Thứ Sáu, 23/10/2026 – ngày 14 tháng Chín năm Bính Ngọ · bắt đầu tiết Sương giáng
- Thứ Bảy, 24/10/2026 – ngày Rằm tháng Chín năm Bính Ngọ
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|
| TNăm, 1/10 | 21/8 | Mậu Thân | Hắc đạo (Bạch Hổ) |
| TSáu, 2/10 | 22/8 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo (Ngọc Đường) |
| TBảy, 3/10 | 23/8 | Canh Tuất | Hắc đạo (Thiên Lao) |
| CN, 4/10 | 24/8 | Tân Hợi | Hắc đạo (Huyền Vũ) |
| THai, 5/10 | 25/8 | Nhâm Tý | Hoàng đạo (Tư Mệnh) |
| TBa, 6/10 | 26/8 | Quý Sửu | Hắc đạo (Câu Trận) |
| TTư, 7/10 | 27/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo (Thanh Long) |
| TNăm, 8/10 | 28/8 | Ất Mão | Hoàng đạo (Minh Đường) |
| TSáu, 9/10 | 29/8 | Bính Thìn | Hắc đạo (Thiên Hình) |
| TBảy, 10/10 | 1/9 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo (Minh Đường) |
| CN, 11/10 | 2/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạo (Thiên Hình) |
| THai, 12/10 | 3/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo (Chu Tước) |
| TBa, 13/10 | 4/9 | Canh Thân | Hoàng đạo (Kim Quỹ) |
| TTư, 14/10 | 5/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo (Thiên Đức) |
| TNăm, 15/10 | 6/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo (Bạch Hổ) |
| TSáu, 16/10 | 7/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo (Ngọc Đường) |
| TBảy, 17/10 | 8/9 | Giáp Tý | Hắc đạo (Thiên Lao) |
| CN, 18/10 | 9/9 | Ất Sửu | Hắc đạo (Huyền Vũ) Tết Trùng cửu |
| THai, 19/10 | 10/9 | Bính Dần | Hoàng đạo (Tư Mệnh) |
| TBa, 20/10 | 11/9 | Đinh Mão | Hắc đạo (Câu Trận) Phụ nữ Việt Nam |
| TTư, 21/10 | 12/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo (Thanh Long) |
| TNăm, 22/10 | 13/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo (Minh Đường) |
| TSáu, 23/10 | 14/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo (Thiên Hình) |
| TBảy, 24/10 | 15/9 | Tân Mùi | Hắc đạo (Chu Tước) |
| CN, 25/10 | 16/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo (Kim Quỹ) |
| THai, 26/10 | 17/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo (Thiên Đức) |
| TBa, 27/10 | 18/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo (Bạch Hổ) |
| TTư, 28/10 | 19/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo (Ngọc Đường) |
| TNăm, 29/10 | 20/9 | Bính Tý | Hắc đạo (Thiên Lao) |
| TSáu, 30/10 | 21/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo (Huyền Vũ) |
| TBảy, 31/10 | 22/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo (Tư Mệnh) |