Lịch âm tháng 12 năm 2025
Tháng 12/2025 dương lịch bắt đầu từ ngày 12 tháng Mười năm Ất Tỵ và kết thúc vào ngày 12 tháng Mười Một năm Ất Tỵ. Ngày âm tính theo giờ Việt Nam (UTC+7). Ô nền xanh là ngày hoàng đạo; số nhỏ là ngày âm, “1/x” là mùng 1 tháng x âm.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415 | 516 | 617 | 718 |
| 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 |
| 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/11 | 212 |
| 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 |
| 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày đáng chú ý
- Thứ Năm, 4/12/2025 – ngày Rằm tháng Mười năm Ất Tỵ
- Chủ nhật, 7/12/2025 – ngày 18 tháng Mười năm Ất Tỵ · bắt đầu tiết Đại tuyết
- Thứ Bảy, 20/12/2025 – mùng 1 tháng Mười Một năm Ất Tỵ
- Chủ nhật, 21/12/2025 – ngày 2 tháng Mười Một năm Ất Tỵ · bắt đầu tiết Đông chí
- Thứ Hai, 22/12/2025 – ngày 3 tháng Mười Một năm Ất Tỵ · Quân đội Nhân dân
- Thứ Tư, 24/12/2025 – ngày 5 tháng Mười Một năm Ất Tỵ · Đêm Giáng sinh
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|
| THai, 1/12 | 12/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo (Tư Mệnh) |
| TBa, 2/12 | 13/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo (Câu Trận) |
| TTư, 3/12 | 14/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo (Thanh Long) |
| TNăm, 4/12 | 15/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo (Minh Đường) |
| TSáu, 5/12 | 16/10 | Mậu Thân | Hắc đạo (Thiên Hình) |
| TBảy, 6/12 | 17/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo (Chu Tước) |
| CN, 7/12 | 18/10 | Canh Tuất | Hoàng đạo (Kim Quỹ) |
| THai, 8/12 | 19/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo (Thiên Đức) |
| TBa, 9/12 | 20/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo (Bạch Hổ) |
| TTư, 10/12 | 21/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo (Ngọc Đường) |
| TNăm, 11/12 | 22/10 | Giáp Dần | Hắc đạo (Thiên Lao) |
| TSáu, 12/12 | 23/10 | Ất Mão | Hắc đạo (Huyền Vũ) |
| TBảy, 13/12 | 24/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo (Tư Mệnh) |
| CN, 14/12 | 25/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo (Câu Trận) |
| THai, 15/12 | 26/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo (Thanh Long) |
| TBa, 16/12 | 27/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo (Minh Đường) |
| TTư, 17/12 | 28/10 | Canh Thân | Hắc đạo (Thiên Hình) |
| TNăm, 18/12 | 29/10 | Tân Dậu | Hắc đạo (Chu Tước) |
| TSáu, 19/12 | 30/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo (Kim Quỹ) |
| TBảy, 20/12 | 1/11 | Quý Hợi | Hắc đạo (Chu Tước) |
| CN, 21/12 | 2/11 | Giáp Tý | Hoàng đạo (Kim Quỹ) |
| THai, 22/12 | 3/11 | Ất Sửu | Hoàng đạo (Thiên Đức) Quân đội Nhân dân |
| TBa, 23/12 | 4/11 | Bính Dần | Hắc đạo (Bạch Hổ) |
| TTư, 24/12 | 5/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo (Ngọc Đường) Đêm Giáng sinh |
| TNăm, 25/12 | 6/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo (Thiên Lao) |
| TSáu, 26/12 | 7/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo (Huyền Vũ) |
| TBảy, 27/12 | 8/11 | Canh Ngọ | Hoàng đạo (Tư Mệnh) |
| CN, 28/12 | 9/11 | Tân Mùi | Hắc đạo (Câu Trận) |
| THai, 29/12 | 10/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo (Thanh Long) |
| TBa, 30/12 | 11/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo (Minh Đường) |
| TTư, 31/12 | 12/11 | Giáp Tuất | Hắc đạo (Thiên Hình) |