Trang chủ › Lịch âm › 3/2028

Lịch âm tháng 3 năm 2028

Tháng 3/2028 dương lịch bắt đầu từ ngày 6 tháng Hai năm Mậu Thân và kết thúc vào ngày 6 tháng Ba năm Mậu Thân. Ngày âm tính theo giờ Việt Nam (UTC+7). Ô nền xanh là ngày hoàng đạo; số nhỏ là ngày âm, “1/x” là mùng 1 tháng x âm.

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510
611712813914101511161217
1318141915201621172218231924
202521262227232824292530261/3
272283294305316

Ngày đáng chú ý

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchNgàyTốt/xấu
TTư, 1/36/2Ất DậuHoàng đạo (Ngọc Đường)
TNăm, 2/37/2Bính TuấtHắc đạo (Thiên Lao)
TSáu, 3/38/2Đinh HợiHắc đạo (Huyền Vũ)
TBảy, 4/39/2Mậu TýHoàng đạo (Tư Mệnh)
CN, 5/310/2Kỷ SửuHắc đạo (Câu Trận)
THai, 6/311/2Canh DầnHoàng đạo (Thanh Long)
TBa, 7/312/2Tân MãoHoàng đạo (Minh Đường)
TTư, 8/313/2Nhâm ThìnHắc đạo (Thiên Hình)
Quốc tế Phụ nữ
TNăm, 9/314/2Quý TỵHắc đạo (Chu Tước)
TSáu, 10/315/2Giáp NgọHoàng đạo (Kim Quỹ)
TBảy, 11/316/2Ất MùiHoàng đạo (Thiên Đức)
CN, 12/317/2Bính ThânHắc đạo (Bạch Hổ)
THai, 13/318/2Đinh DậuHoàng đạo (Ngọc Đường)
TBa, 14/319/2Mậu TuấtHắc đạo (Thiên Lao)
TTư, 15/320/2Kỷ HợiHắc đạo (Huyền Vũ)
TNăm, 16/321/2Canh TýHoàng đạo (Tư Mệnh)
TSáu, 17/322/2Tân SửuHắc đạo (Câu Trận)
TBảy, 18/323/2Nhâm DầnHoàng đạo (Thanh Long)
CN, 19/324/2Quý MãoHoàng đạo (Minh Đường)
THai, 20/325/2Giáp ThìnHắc đạo (Thiên Hình)
TBa, 21/326/2Ất TỵHắc đạo (Chu Tước)
TTư, 22/327/2Bính NgọHoàng đạo (Kim Quỹ)
TNăm, 23/328/2Đinh MùiHoàng đạo (Thiên Đức)
TSáu, 24/329/2Mậu ThânHắc đạo (Bạch Hổ)
TBảy, 25/330/2Kỷ DậuHoàng đạo (Ngọc Đường)
CN, 26/31/3Canh TuấtHắc đạo (Bạch Hổ)
THai, 27/32/3Tân HợiHoàng đạo (Ngọc Đường)
TBa, 28/33/3Nhâm TýHắc đạo (Thiên Lao)
Tết Hàn thực
TTư, 29/34/3Quý SửuHắc đạo (Huyền Vũ)
TNăm, 30/35/3Giáp DầnHoàng đạo (Tư Mệnh)
TSáu, 31/36/3Ất MãoHắc đạo (Câu Trận)
‹ Tháng 2/2028Tháng 4/2028 ›
Xem giờ hoàng đạo, giờ xuất hành từng ngày